khác chỗ

khác chỗ

Bác sĩ phát hiện một khối u khác chỗ trong ổ bụng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • vị trí, nơi chốn khác với bình thường hoặc với một đối tượng tham chiếu: "khác chỗ" chỉ sự không đồng nhất về vị trí, địa điểm hoặc không gian.
    • Trong sinh học, giải phẫu (chuyên ngành): "khác chỗ" (dịch từ hétérotopique) mô tả một cấu trúc, hoặc cơ quan nằmvị trí bất thường so với vị trí chuẩn của trong cơ thể.
dụ sử dụng
  • Nghĩa thông thường:

    • Hai cuốn sách này để khác chỗ, em cần sắp xếp lại. (Hai cuốn sáchvị trí khác nhau, em cần sắp xếp chúng về đúng chỗ.)
    • Anh ấy tôi ngồi khác chỗ trong phòng họp. (Anh ấy tôi ngồinhững vị trí không giống nhau trong phòng họp.)
  • Nghĩa chuyên ngành (sinh học, giải phẫu):

    • xương mọc khác chỗ trong cơ thể bệnh nhân một hiện tượng hiếm gặp. ( xương phát triểnvị trí bất thường trong cơ thể bệnh nhân một hiện tượng hiếm gặp.)
    • Các nhà khoa học ghi nhận trường hợp thận khác chỗthai nhi. (Các nhà khoa học ghi nhận trường hợp thận nằmvị trí bất thườngthai nhi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khác chỗ" trong ngữ cảnh đối chiếu: dùng để nhấn mạnh sự không trùng khớp về vị trí giữa các đối tượng.

    • Dữ liệu trong báo cáo thực tế khác chỗ, cần kiểm tra lại. (Dữ liệu trong báo cáo thực tế không trùng khớp về vị trí, cần kiểm tra lại.)
  • "khác chỗ" trong y học lâm sàng: mô tả các cơ quan hoặc nằm lệch vị trí sinh lý.

    • Bệnh nhân được chẩn đoán tuyến giáp khác chỗ. (Bệnh nhân được chẩn đoán tuyến giáp nằmvị trí bất thường.)
Biến thể từ gần giống
  • Khác nhau (tính từ): không giống nhau về tính chất, đặc điểm — không nhất thiết liên quan đến vị trí.

    • Ý kiến của họ khác nhau. (Ý kiến của họ không giống nhau.)
  • Lệch chỗ (tính từ): ở sai vị trí so với quy định hoặc bình thườnggần nghĩa nhưng nhấn mạnh sự sai lệch.

    • Xương bị lệch chỗ sau tai nạn. (Xương bị sai vị trí sau tai nạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Khác vị trí: ở vị trí không giống nhau.
  • Không cùng chỗ: khôngcùng một nơi.
  • Dịch chuyển chỗ: đã thay đổi vị trí so với ban đầu.
Thành ngữ liên quan
  • Khác chỗ khác nơi: nhấn mạnh sự cách biệt về địa điểm hoặc không gian.
    • Họ sống khác chỗ khác nơi nên ít gặp nhau. (Họ sốngnhững nơi khác nhau nên ít gặp nhau.)